hậu thân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu thân (Danh từ)

Thể xác ở kiếp sau, có liên quan đến bản thân ở kiếp trước (gọi là tiền thân) theo thuyết luân hồi của đạo Phật.

Ví dụ (2)
  • 1."Theo quan điểm Phật giáo, hậu thân là phần thân xác mà con người sẽ sống trong một kiếp mới."
  • 2."Người ta tin rằng hành động trong kiếp này sẽ ảnh hưởng đến hậu thân của mình trong kiếp sau."

Lưu ý khi sử dụng "hậu thân"

Lưu ý về danh từ

"hậu thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hậu thân"

hậu thân là danh từ trong tiếng Việt. Thể xác ở kiếp sau, có liên quan đến bản thân ở kiếp trước (gọi là tiền thân) theo thuyết luân hồi của đạo Phật. Ví dụ: "Theo quan điểm Phật giáo, hậu thân là phần thân xác mà con người sẽ sống trong một kiếp mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này