hậu tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hậu tập (Động từ)

Từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'tập hậu'.

Ví dụ (2)
  • 1."tập hậu"
  • 2."Sau một thời gian học, tôi quyết định thử hậu tập để củng cố kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "hậu tập"

Lưu ý về động từ

"hậu tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hậu tập"

hậu tập là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'tập hậu'. Ví dụ: "tập hậu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này