hậu đậu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu đậu (Danh từ)

Biến chứng của bệnh đậu mùa khiến tay không thể cử động bình thường.

Ví dụ (1)
  • 1."Bệnh nhân đã phải chịu đựng triệu chứng hậu đậu trong nhiều tháng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hậu đậu (Tính từ)

Lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé hậu đậu lắm!"
  • 2."Mỗi lần bưng bê đồ ăn, nó lại làm rơi hoặc đổ ra đất."
  • 3."Người vụng về như anh ấy thường gặp khó khăn trong việc sắp xếp."

Lưu ý khi sử dụng "hậu đậu"

Lưu ý về tính từ

"hậu đậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hậu đậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hậu đậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hậu đậu"

hậu đậu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Biến chứng của bệnh đậu mùa khiến tay không thể cử động bình thường. Ví dụ: "Bệnh nhân đã phải chịu đựng triệu chứng hậu đậu trong nhiều tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này