hậu đậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: hậu đậu (Danh từ)
Biến chứng của bệnh đậu mùa khiến tay không thể cử động bình thường.
- 1."Bệnh nhân đã phải chịu đựng triệu chứng hậu đậu trong nhiều tháng."
Nghĩa 2: hậu đậu (Tính từ)
Lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ.
- 1."Con bé hậu đậu lắm!"
- 2."Mỗi lần bưng bê đồ ăn, nó lại làm rơi hoặc đổ ra đất."
- 3."Người vụng về như anh ấy thường gặp khó khăn trong việc sắp xếp."
Lưu ý khi sử dụng "hậu đậu"
Lưu ý về tính từ
"hậu đậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"hậu đậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hậu đậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hậu đậu"
hậu đậu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Biến chứng của bệnh đậu mùa khiến tay không thể cử động bình thường. Ví dụ: "Bệnh nhân đã phải chịu đựng triệu chứng hậu đậu trong nhiều tháng."
Từ liên quan
hậu vệ
Cầu thủ bóng đá hoặc bóng rổ chơi ở vị trí phía sau, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành trong bóng đá và bảo vệ rổ trong bóng rổ.
hậu đài
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như hậu trường, chỉ khu vực sau sân khấu nơi diễn viên chuẩn bị trước khi xuất hiện.
hậu đãi
Từ dùng để chỉ việc đãi ngộ một cách chu đáo và rộng rãi.
hắc
Có mùi hăng mạnh, gây cảm giác khó chịu khi ngửi.
hắc búa
Từ dùng để chỉ điều gì đó khó khăn, phức tạp, như hóc búa.
hắc lào
Bệnh ngoài da đặc trưng bởi những vệt tròn hoặc vòng cung, có khả năng lan rộng và gây ngứa ngáy dữ dội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.