hắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hắc (Tính từ)

Có mùi hăng mạnh, gây cảm giác khó chịu khi ngửi.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùi dầu xoa thơm hắc."
  • 2."Hơi hắc từ cá nướng khiến tôi không thể ở lại lâu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hắc (Tính từ)

Mang vẻ oai phong, thể hiện sự mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặc bộ quân phục vào trông cũng hắc ra trò."
  • 2."Anh ấy thật hắc khi bước lên sân khấu với bộ vest sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hắc"

Lưu ý về tính từ

"hắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hắc"

hắc là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi hăng mạnh, gây cảm giác khó chịu khi ngửi. Ví dụ: "Mùi dầu xoa thơm hắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này