hát ru

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hát ru (Danh từ)

Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, dùng để ru trẻ ngủ, đồng thời thể hiện tình cảm và tâm sự một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khúc hát ru"
  • 2."Mẹ nhẹ nhàng cất tiếng hát ru bên cạnh bé."
  • 3."Trong đêm trăng sáng, tiếng hát ru vọng lại làm dịu đi những giấc mơ."

Lưu ý khi sử dụng "hát ru"

Lưu ý về danh từ

"hát ru" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hát ru"

hát ru là danh từ trong tiếng Việt. Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, dùng để ru trẻ ngủ, đồng thời thể hiện tình cảm và tâm sự một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Khúc hát ru"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này