hát rong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hát rong (Động từ)

Hành động đi hát ở nhiều nơi khác nhau để xin tiền kiếm sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Đám hát rong thường xuất hiện ở các lễ hội."
  • 2."Những người hát rong mang đến không khí vui tươi cho phố phường."

Lưu ý khi sử dụng "hát rong"

Lưu ý về động từ

"hát rong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hát rong"

hát rong là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi hát ở nhiều nơi khác nhau để xin tiền kiếm sống. Ví dụ: "Đám hát rong thường xuất hiện ở các lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này