hắt xì hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hắt xì hơi (Động từ)

Hành động thở ra mạnh, thường do sự kích thích của không khí lạnh hoặc bụi bẩn. Đây là một phản ứng tự nhiên của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bước ra ngoài trời lạnh, mình thường hắt xì hơi vài lần."
  • 2."Trong lớp học, một bạn hắt xì hơi làm cả lớp phải chú ý đến."
  • 3."Mình bị cảm cúm, nên hắt xì hơi liên tục suốt cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "hắt xì hơi"

Lưu ý về động từ

"hắt xì hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hắt xì hơi"

hắt xì hơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động thở ra mạnh, thường do sự kích thích của không khí lạnh hoặc bụi bẩn. Đây là một phản ứng tự nhiên của cơ thể. Ví dụ: "Khi bước ra ngoài trời lạnh, mình thường hắt xì hơi vài lần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này