hấp lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hấp lưu (Động từ)

Hiện tượng mà kim loại rắn hoặc lỏng hấp thụ khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong quá trình chế tạo, kim loại hấp lưu khí oxy từ không khí."
  • 2."Một số kim loại có khả năng hấp lưu khí tốt hơn những kim loại khác."

Lưu ý khi sử dụng "hấp lưu"

Lưu ý về động từ

"hấp lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hấp lưu"

hấp lưu là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà kim loại rắn hoặc lỏng hấp thụ khí. Ví dụ: "Trong quá trình chế tạo, kim loại hấp lưu khí oxy từ không khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này