hấp háy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hấp háy (Động từ)

(mắt) mở ra không lớn, nhắm lại rồi lại mở liên tục, thường để thể hiện tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt hấp háy vẻ tinh nghịch."
  • 2."Cô bé hấp háy đôi mắt khi thấy món quà bất ngờ."
  • 3."Cậu ấy thường hấp háy mắt khi đang trò chuyện với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "hấp háy"

Lưu ý về động từ

"hấp háy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hấp háy"

hấp háy là động từ trong tiếng Việt. (mắt) mở ra không lớn, nhắm lại rồi lại mở liên tục, thường để thể hiện tình cảm. Ví dụ: "Mắt hấp háy vẻ tinh nghịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này