hấp ta hấp tấp
Định nghĩa
Nghĩa 1: hấp ta hấp tấp (Phó từ)
Diễn tả hành động làm gì đó một cách vội vàng, không cẩn thận.
- 1."Anh ấy hấp ta hấp tấp chạy đến buổi họp mà không kịp thay đồ."
- 2."Cô bé hấp ta hấp tấp làm bài kiểm tra mà không đọc kỹ câu hỏi."
- 3."Chúng tôi hấp ta hấp tấp chuẩn bị đồ đạc để kịp chuyến bay."
Câu hỏi thường gặp về "hấp ta hấp tấp"
hấp ta hấp tấp là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động làm gì đó một cách vội vàng, không cẩn thận. Ví dụ: "Anh ấy hấp ta hấp tấp chạy đến buổi họp mà không kịp thay đồ."
Từ liên quan
hấp hối
Ở trong trạng thái sắp chết hoặc gần tắt thở.
hấp lưu
Hiện tượng mà kim loại rắn hoặc lỏng hấp thụ khí.
hấp phụ
(Hiện tượng mà chất rắn hoặc chất lỏng thu hút các chất từ dung dịch hoặc từ khí lên bề mặt của nó.)
hấp thu
Tiếp nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc (liên quan đến tư tưởng, văn hóa).
hấp thụ
Hành động tiếp nhận, thu nhận hoặc hấp thụ một lượng nào đó.
hấp tấp
Từ chỉ trạng thái vội vàng, thiếu suy nghĩ do mong muốn nhanh chóng đạt được điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.