hấp hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hấp hơi (Động từ)

Trạng thái không được thông thoáng, dẫn đến việc giữ lại hơi ẩm hoặc nhiệt, thường do bị che hoặc đậy kín.

Ví dụ (4)
  • 1."Cơm bị hấp hơi, thiu hết."
  • 2."Căn phòng hấp hơi, nóng hầm hập."
  • 3."Chiếc áo ướt hấp hơi khi bỏ vào túi kín."
  • 4."Hơi nước hấp hơi trong nồi khi đậy vung kín."

Lưu ý khi sử dụng "hấp hơi"

Lưu ý về động từ

"hấp hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hấp hơi"

hấp hơi là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái không được thông thoáng, dẫn đến việc giữ lại hơi ẩm hoặc nhiệt, thường do bị che hoặc đậy kín. Ví dụ: "Cơm bị hấp hơi, thiu hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này