hao tài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hao tài (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc bị mất tiền bạc do những sự kiện bất ngờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơn bão tối qua đã làm nhiều người hao tài vì mất mát tài sản."
  • 2."Đi chơi trúng phải kẻ lừa đảo, tôi đã hao tài không ít."

Lưu ý khi sử dụng "hao tài"

Lưu ý về động từ

"hao tài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hao tài"

hao tài là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc bị mất tiền bạc do những sự kiện bất ngờ. Ví dụ: "Cơn bão tối qua đã làm nhiều người hao tài vì mất mát tài sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này