hào hiệp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hào hiệp (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tính cách dũng cảm, sẵn sàng quên mình để làm việc nghĩa.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy luôn thể hiện tinh thần hào hiệp khi giúp đỡ người khác trong khó khăn."
  • 2."Trong đội bóng, cầu thủ này nổi bật với sự hào hiệp, luôn hỗ trợ đồng đội và không ngại hy sinh lợi ích cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "hào hiệp"

Lưu ý về tính từ

"hào hiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hào hiệp"

hào hiệp là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tính cách dũng cảm, sẵn sàng quên mình để làm việc nghĩa. Ví dụ: "Anh ấy luôn thể hiện tinh thần hào hiệp khi giúp đỡ người khác trong khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này