hành nghề

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành nghề (Động từ)

Thực hiện công việc theo nghề nghiệp của mình để kiếm sống (thường được dùng cho một số nghề nghiệp).

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy phép hành nghề là điều kiện cần thiết để bắt đầu công việc."
  • 2."Cấm hành nghề mê tín dị đoan để bảo vệ người dân khỏi những rủi ro."
  • 3."Anh ấy đã hành nghề bác sĩ trong hơn 10 năm."

Lưu ý khi sử dụng "hành nghề"

Lưu ý về động từ

"hành nghề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành nghề"

hành nghề là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện công việc theo nghề nghiệp của mình để kiếm sống (thường được dùng cho một số nghề nghiệp). Ví dụ: "Giấy phép hành nghề là điều kiện cần thiết để bắt đầu công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này