hành pháp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành pháp (Động từ)

Cơ quan chức năng thực hiện và thi hành các quy định của pháp luật, trong mối quan hệ với lập pháp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơ quan hành pháp có trách nhiệm bảo đảm việc thực thi luật pháp."
  • 2."Chính phủ là cơ quan hành pháp cao nhất của nước ta."

Lưu ý khi sử dụng "hành pháp"

Lưu ý về động từ

"hành pháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành pháp"

hành pháp là động từ trong tiếng Việt. Cơ quan chức năng thực hiện và thi hành các quy định của pháp luật, trong mối quan hệ với lập pháp. Ví dụ: "Cơ quan hành pháp có trách nhiệm bảo đảm việc thực thi luật pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này