hành chức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành chức (Động từ)

Đảm nhận một chức năng cụ thể trong một tổ chức hoặc một hệ thống.

Ví dụ (4)
  • 1."Hành chức đô đốc."
  • 2."Từ hành chức trong câu."
  • 3."Anh ấy hành chức giám đốc tại công ty từ năm ngoái."
  • 4."Cô ấy sẽ hành chức trưởng phòng nhân sự trong tháng tới."

Lưu ý khi sử dụng "hành chức"

Lưu ý về động từ

"hành chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành chức"

hành chức là động từ trong tiếng Việt. Đảm nhận một chức năng cụ thể trong một tổ chức hoặc một hệ thống. Ví dụ: "Hành chức đô đốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này