hành binh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hành binh (Động từ)

(Từ cũ) có nghĩa giống như hành quân.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành quân vào lúc bình minh."
  • 2."Cuộc hành binh kéo dài suốt đêm."
  • 3."Đội quân hành binh qua những cánh đồng xanh."

Lưu ý khi sử dụng "hành binh"

Lưu ý về động từ

"hành binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hành binh"

hành binh là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa giống như hành quân. Ví dụ: "Hành quân vào lúc bình minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này