hành binh
Định nghĩa
Nghĩa 1: hành binh (Động từ)
(Từ cũ) có nghĩa giống như hành quân.
- 1."Hành quân vào lúc bình minh."
- 2."Cuộc hành binh kéo dài suốt đêm."
- 3."Đội quân hành binh qua những cánh đồng xanh."
Lưu ý khi sử dụng "hành binh"
Lưu ý về động từ
"hành binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hành binh"
hành binh là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa giống như hành quân. Ví dụ: "Hành quân vào lúc bình minh."
Từ liên quan
hàng xứ
(Từ cũ) chỉ những người từ nơi khác đến, không quen biết.
hàng đầu
Ở vị trí trước nhất; thường được sử dụng để chỉ vị trí hoặc tác dụng quan trọng nhất.
hành
Cây có thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp chồng lên nhau tạo thành một khối hình củ, thường được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực.
hành chính
Có tính chất liên quan đến giấy tờ, quy định hoặc yêu cầu của chính quyền.
hành chức
Đảm nhận một chức năng cụ thể trong một tổ chức hoặc một hệ thống.
hành dinh
Dinh của tướng chỉ huy quân đội khi thực hiện chiến dịch hoặc cuộc tấn công.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.