hành chính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hành chính (Tính từ)

Có tính chất liên quan đến giấy tờ, quy định hoặc yêu cầu của chính quyền.

Ví dụ (4)
  • 1."Xử phạt hành chính."
  • 2."Biện pháp hành chính."
  • 3."Thực hiện các thủ tục hành chính cần thiết."
  • 4."Tài liệu hành chính phải được hoàn thiện đầy đủ."

Lưu ý khi sử dụng "hành chính"

Lưu ý về tính từ

"hành chính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hành chính"

hành chính là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất liên quan đến giấy tờ, quy định hoặc yêu cầu của chính quyền. Ví dụ: "Xử phạt hành chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này