hành

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hành (Danh từ)

Cây có thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp chồng lên nhau tạo thành một khối hình củ, thường được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành tây được dùng phổ biến trong các món xào."
  • 2."Trong bếp, hành phi giúp món ăn thêm hương vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: hành (Động từ)

Gây ra sự khổ sở, đau đớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị trời hành dưới cái nắng gắt."
  • 2."Cơn đau hành suốt đêm khiến tôi thức không yên."
  • 3."Họ bị bệnh hành hạ không thôi."
3
Động từ

Nghĩa 3: hành (Động từ)

Thực hành, rèn luyện (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Học phải đi đôi với hành."
  • 2."Để kỹ năng tốt hơn, cần phải hành thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "hành"

Lưu ý về động từ

"hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hành" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hành"

hành là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây có thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp chồng lên nhau tạo thành một khối hình củ, thường được sử dụng làm gia vị trong ẩm thực. Ví dụ: "Hành tây được dùng phổ biến trong các món xào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này