ham mê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ham mê (Động từ)

Thích thú đến mức say sưa theo đuổi, không chú ý đến những điều khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Ham mê đọc sách."
  • 2."Ham mê cờ bạc."
  • 3."Cô ấy rất ham mê vẽ tranh và thường dành nhiều giờ để sáng tác."
  • 4."Nhiều người ham mê du lịch để khám phá thế giới xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "ham mê"

Lưu ý về động từ

"ham mê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ham mê"

ham mê là động từ trong tiếng Việt. Thích thú đến mức say sưa theo đuổi, không chú ý đến những điều khác. Ví dụ: "Ham mê đọc sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này