ham thích

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ham thích (Động từ)

Có sự yêu thích mạnh mẽ đối với điều gì đó; khao khát hoặc mong muốn tham gia, trải nghiệm điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi rất ham thích học ngôn ngữ mới."
  • 2."Cô ấy ham thích du lịch và khám phá những nền văn hóa khác nhau."
  • 3."Họ ham thích chơi thể thao vào cuối tuần."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ham thích (Tính từ)

Diễn tả tính chất của một người hoặc một thứ có sự yêu thích mãnh liệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy là một người ham thích công nghệ."
  • 2."Cô ấy luôn tỏ ra ham thích những món ăn mới."
  • 3."Anh ấy rất ham thích nghiên cứu khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "ham thích"

Lưu ý về động từ

"ham thích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ham thích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ham thích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ham thích"

ham thích là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có sự yêu thích mạnh mẽ đối với điều gì đó; khao khát hoặc mong muốn tham gia, trải nghiệm điều gì đó. Ví dụ: "Tôi rất ham thích học ngôn ngữ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này