hàm ân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hàm ân (Động từ)

Thể hiện lòng biết ơn, sự trân trọng đối với ai hoặc điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi luôn hàm ân với sự giúp đỡ của mọi người."
  • 2."Cô ấy hàm ân những bài học quý giá mà cha mẹ đã dạy."

Lưu ý khi sử dụng "hàm ân"

Lưu ý về động từ

"hàm ân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hàm ân"

hàm ân là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện lòng biết ơn, sự trân trọng đối với ai hoặc điều gì đó. Ví dụ: "Tôi luôn hàm ân với sự giúp đỡ của mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này