hãm hiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hãm hiếp (Động từ)

Hãm hiếp là hành động cưỡng ép một người khác vào quan hệ tình dục mà không có sự đồng ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát đã điều tra vụ án hãm hiếp xảy ra ở khu vực gần trường học."
  • 2."Nạn nhân đã tố cáo kẻ hãm hiếp với cơ quan chức năng."
  • 3."Chúng ta cần nâng cao nhận thức để phòng ngừa những vụ hãm hiếp trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "hãm hiếp"

Lưu ý về động từ

"hãm hiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hãm hiếp"

hãm hiếp là động từ trong tiếng Việt. Hãm hiếp là hành động cưỡng ép một người khác vào quan hệ tình dục mà không có sự đồng ý. Ví dụ: "Cảnh sát đã điều tra vụ án hãm hiếp xảy ra ở khu vực gần trường học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này