hăm he

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hăm he (Động từ)

Hăm he có nghĩa là đe dọa hoặc tỏ ra phô trương sức mạnh để xảy ra một xung đột.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn luôn hăm he những người dám chỉ trích hắn."
  • 2."Trong trận đấu, đội bên kia hăm he là sẽ thắng dễ dàng."
  • 3."Cô ấy hăm he đòi tiền nợ của bạn nhưng lại không làm gì thêm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hăm he (Tính từ)

Hăm he được sử dụng để mô tả một thái độ hay hành động đầy sự đe dọa.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói của anh ấy rất hăm he khiến mọi người cảm thấy sợ."
  • 2."Vẻ mặt hăm he của anh ta khiến nhiều người không dám đến gần."
  • 3."Cảnh vật xung quanh trở nên hăm he khi bão tới gần."

Lưu ý khi sử dụng "hăm he"

Lưu ý về động từ

"hăm he" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hăm he" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hăm he" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hăm he"

hăm he là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hăm he có nghĩa là đe dọa hoặc tỏ ra phô trương sức mạnh để xảy ra một xung đột. Ví dụ: "Hắn luôn hăm he những người dám chỉ trích hắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này