hăng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hăng (Tính từ)

Có mùi nồng, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Có mùi hăng và ngai ngái của đất mới."
  • 2."Mùi hành hăng khiến tôi phải tránh xa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hăng (Tính từ)

Ở trạng thái tinh thần hưng phấn, biểu lộ qua hành động sôi nổi, mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Quân ta càng đánh càng hăng."
  • 2."Làm việc rất hăng."
  • 3."Cổ vũ rất hăng."
  • 4."Các bạn trẻ tham gia hoạt động thể thao một cách hăng hái."

Lưu ý khi sử dụng "hăng"

Lưu ý về tính từ

"hăng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hăng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hăng"

hăng là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi nồng, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Có mùi hăng và ngai ngái của đất mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này