hý viện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hý viện (Danh từ)

hý viện là một nơi dành cho việc biểu diễn nghệ thuật, thường là các buổi hòa nhạc, kịch, hoặc múa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiều nay tôi sẽ đến hý viện xem một buổi hòa nhạc của ban nhạc yêu thích."
  • 2."Hý viện địa phương thường tổ chức nhiều sự kiện thú vị cho học sinh."
  • 3."Mỗi khi có vở kịch mới, hý viện đều thu hút đông đảo khán giả đến xem."
2
Động từ

Nghĩa 2: hý viện (Động từ)

hý viện, khi được sử dụng ở dạng động từ, có nghĩa là làm cho bầu không khí trong một sự kiện trở nên vui tươi, sôi động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn biết cách hý viện bầu không khí trong mỗi buổi tiệc."
  • 2."Chúng ta cần một người có khả năng hý viện để làm cho buổi tiếp đón thêm phần thú vị."
  • 3."Nhạc sôi động đã giúp hý viện không khí của buổi lễ tốt nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "hý viện"

Lưu ý về động từ

"hý viện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hý viện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hý viện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hý viện"

hý viện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. hý viện là một nơi dành cho việc biểu diễn nghệ thuật, thường là các buổi hòa nhạc, kịch, hoặc múa. Ví dụ: "Chiều nay tôi sẽ đến hý viện xem một buổi hòa nhạc của ban nhạc yêu thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này