hăm

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hăm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ số hai mươi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hăm mấy tuổi rồi?"
  • 2."Một trăm hăm bốn (một trăm hai mươi bốn)."
  • 3."Cậu ấy mới chỉ hăm thôi, còn trẻ lắm."
2
Động từ

Nghĩa 2: hăm (Động từ)

(Phương ngữ) hành động đe dọa hoặc hù dọa.

Ví dụ (2)
  • 1."Hăm giết người."
  • 2."Cảnh sát hăm sẽ bắt nếu người vi phạm không tuân thủ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hăm (Tính từ)

(Về bề mặt da bị nhăn, chủ yếu ở trẻ em như bẹn, cổ) trong trạng thái đỏ do bẩn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bôi phấn rôm cho bé để chống hăm."
  • 2."Bé có dấu hiệu hăm ở bẹn do tã ướt lâu."

Lưu ý khi sử dụng "hăm"

Lưu ý về động từ

"hăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hăm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hăm"

hăm là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ số hai mươi. Ví dụ: "Hăm mấy tuổi rồi?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này