hãm ảnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: hãm ảnh (Động từ)
Làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên hình ảnh đã hiện, không còn bị ảnh hưởng bởi ánh sáng nữa.
- 1."Sau khi chụp, chúng ta cần hãm ảnh để bảo quản tốt bức hình."
- 2."Quá trình hãm ảnh rất quan trọng trong việc sản xuất phim."
- 3."Hãm ảnh sẽ giúp cho những bức ảnh không bị phai màu theo thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "hãm ảnh"
Lưu ý về động từ
"hãm ảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hãm ảnh"
hãm ảnh là động từ trong tiếng Việt. Làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên hình ảnh đã hiện, không còn bị ảnh hưởng bởi ánh sáng nữa. Ví dụ: "Sau khi chụp, chúng ta cần hãm ảnh để bảo quản tốt bức hình."
Từ liên quan
hãm hại
Gây ra tổn thất hoặc thiệt hại cho ai đó hoặc cái gì đó.
hãm mình
Hành động tự khép mình lại, chịu đựng khổ hạnh để tu hành (thường dùng trong bối cảnh Phật giáo).
hãm tài
(Khẩu ngữ) có khả năng mang lại vận rủi, gây hao tài chính.
hãn hữu
Hiếm khi xảy ra, ít khi được nhìn thấy.
hãng
Tổ chức chuyên sản xuất hàng hóa hoặc tham gia vào các hoạt động kinh doanh quy mô lớn.
hãnh diện
Cảm thấy tự hào về điều mình cho là nổi bật hơn người khác, và thể hiện sự hãnh diện ấy ra bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.