hãnh diện
Định nghĩa
Nghĩa 1: hãnh diện (Động từ)
Cảm thấy tự hào về điều mình cho là nổi bật hơn người khác, và thể hiện sự hãnh diện ấy ra bên ngoài.
- 1."Hãnh diện với thành tích của bản thân."
- 2."Hãnh diện vì con cái đỗ đạt."
- 3."Tôi luôn hãnh diện về quê hương của mình."
Lưu ý khi sử dụng "hãnh diện"
Lưu ý về động từ
"hãnh diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hãnh diện"
hãnh diện là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy tự hào về điều mình cho là nổi bật hơn người khác, và thể hiện sự hãnh diện ấy ra bên ngoài. Ví dụ: "Hãnh diện với thành tích của bản thân."
Từ liên quan
hãm ảnh
Làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên hình ảnh đã hiện, không còn bị ảnh hưởng bởi ánh sáng nữa.
hãn hữu
Hiếm khi xảy ra, ít khi được nhìn thấy.
hãng
Tổ chức chuyên sản xuất hàng hóa hoặc tham gia vào các hoạt động kinh doanh quy mô lớn.
hãnh tiến
Từ chỉ những người đột nhiên có được địa vị cao hoặc trở nên giàu có nhờ may mắn, không phải do tài năng hay thực lực, thường mang ý nghĩa chê bai.
hão
Không có giá trị thực tế, không khả thi hoặc không có cơ sở vững chắc.
hão huyền
Hoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể xảy ra hoặc không thể thành hiện thực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.