hãnh diện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hãnh diện (Động từ)

Cảm thấy tự hào về điều mình cho là nổi bật hơn người khác, và thể hiện sự hãnh diện ấy ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãnh diện với thành tích của bản thân."
  • 2."Hãnh diện vì con cái đỗ đạt."
  • 3."Tôi luôn hãnh diện về quê hương của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hãnh diện"

Lưu ý về động từ

"hãnh diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hãnh diện"

hãnh diện là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy tự hào về điều mình cho là nổi bật hơn người khác, và thể hiện sự hãnh diện ấy ra bên ngoài. Ví dụ: "Hãnh diện với thành tích của bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này