hách dịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hách dịch (Tính từ)

Người có thái độ tự phụ, hay ra oai, nạt nộ và hạch sách người khác do cậy vào quyền lực của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng hách dịch khiến mọi người cảm thấy khó chịu."
  • 2."Thái độ hách dịch của anh ta trong cuộc họp thật sự không được chấp nhận."
  • 3."Cô ấy luôn thể hiện sự hách dịch khi nói chuyện với cấp dưới."

Lưu ý khi sử dụng "hách dịch"

Lưu ý về tính từ

"hách dịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hách dịch"

hách dịch là tính từ trong tiếng Việt. Người có thái độ tự phụ, hay ra oai, nạt nộ và hạch sách người khác do cậy vào quyền lực của mình. Ví dụ: "Giọng hách dịch khiến mọi người cảm thấy khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này