hải đảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải đảo (Danh từ)

Vùng đất lớn nổi lên giữa biển hoặc đại dương.

Ví dụ (2)
  • 1."Hải đảo Cô Tô nổi tiếng với những bãi biển đẹp."
  • 2."Chúng tôi đã có một chuyến du lịch thú vị tới các hải đảo ở miền Trung."

Lưu ý khi sử dụng "hải đảo"

Lưu ý về danh từ

"hải đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải đảo"

hải đảo là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất lớn nổi lên giữa biển hoặc đại dương. Ví dụ: "Hải đảo Cô Tô nổi tiếng với những bãi biển đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này