hại

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hại (Danh từ)

Cái gây ra tổn thất hoặc tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Diệt trừ mối hại lớn."
  • 2."Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ."
  • 3."Nợ nần là mối hại kinh tế nghiêm trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hại (Tính từ)

Bị tổn thất hoặc tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ."
  • 2."Vợ dại không hại bằng đũa vênh (tng)"
  • 3."Làm việc quá sức có thể gây hại cho sức khỏe."
3
Động từ

Nghĩa 3: hại (Động từ)

Làm tổn thất hoặc tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Sâu bệnh hại mùa màng."
  • 2."Rắp tâm hại người."
  • 3."Cơn bão đã hại rất nhiều gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hại"

Lưu ý về động từ

"hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hại" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hại"

hại là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cái gây ra tổn thất hoặc tổn thương. Ví dụ: "Diệt trừ mối hại lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này