hạch toán kế toán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạch toán kế toán (Động từ)

Ghi chép một cách toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn lực trong quá trình thực hiện kế hoạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty cần hạch toán kế toán mỗi quý để theo dõi tình hình tài chính."
  • 2."Hạch toán kế toán giúp doanh nghiệp nhìn rõ sự thay đổi của vốn đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "hạch toán kế toán"

Lưu ý về động từ

"hạch toán kế toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạch toán kế toán"

hạch toán kế toán là động từ trong tiếng Việt. Ghi chép một cách toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn lực trong quá trình thực hiện kế hoạch. Ví dụ: "Công ty cần hạch toán kế toán mỗi quý để theo dõi tình hình tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này