hacker

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hacker (Danh từ)

Người sử dụng kỹ thuật lập trình để xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính đã được bảo vệ, nhằm mục đích khai thác hoặc phá hoại dữ liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Các hacker có thể truy cập thông tin nhạy cảm nếu không có biện pháp bảo mật an toàn."
  • 2."Công ty đã phải chi một khoản lớn để khắc phục thiệt hại do hacker gây ra."

Lưu ý khi sử dụng "hacker"

Lưu ý về danh từ

"hacker" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hacker"

hacker là danh từ trong tiếng Việt. Người sử dụng kỹ thuật lập trình để xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính đã được bảo vệ, nhằm mục đích khai thác hoặc phá hoại dữ liệu. Ví dụ: "Các hacker có thể truy cập thông tin nhạy cảm nếu không có biện pháp bảo mật an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này