hạ nghị sĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ nghị sĩ (Danh từ)

Thành viên của hạ nghị viện, cơ quan lập pháp cấp thấp trong chính phủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạ nghị sĩ đã phát biểu về chính sách mới trong cuộc họp."
  • 2."Công dân có thể gửi đơn kiến nghị đến hạ nghị sĩ đại diện cho khu vực của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hạ nghị sĩ"

Lưu ý về danh từ

"hạ nghị sĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ nghị sĩ"

hạ nghị sĩ là danh từ trong tiếng Việt. Thành viên của hạ nghị viện, cơ quan lập pháp cấp thấp trong chính phủ. Ví dụ: "Hạ nghị sĩ đã phát biểu về chính sách mới trong cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này