hạ màn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ màn (Động từ)

Hành động kéo màn che kín sân khấu khi kết thúc một hồi hoặc toàn bộ vở kịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Vở kịch sắp đến hồi hạ màn."
  • 2."Khi hạ màn, khán giả vỗ tay tán thưởng."
  • 3."Chúng tôi đã chuẩn bị cho việc hạ màn sau buổi biểu diễn thành công."

Lưu ý khi sử dụng "hạ màn"

Lưu ý về động từ

"hạ màn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ màn"

hạ màn là động từ trong tiếng Việt. Hành động kéo màn che kín sân khấu khi kết thúc một hồi hoặc toàn bộ vở kịch. Ví dụ: "Vở kịch sắp đến hồi hạ màn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này