hạ lệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hạ lệnh (Động từ)

Ra lệnh, truyền đạt chỉ thị đến cho cấp dưới để thực hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạ lệnh tiến công."
  • 2."Hạ lệnh cho quân sĩ rút lui."
  • 3."Tướng hạ lệnh di chuyển lực lượng đến vị trí mới."
  • 4."Để chủ động trong tình huống, chỉ huy đã hạ lệnh không kích mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "hạ lệnh"

Lưu ý về động từ

"hạ lệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hạ lệnh"

hạ lệnh là động từ trong tiếng Việt. Ra lệnh, truyền đạt chỉ thị đến cho cấp dưới để thực hiện. Ví dụ: "Hạ lệnh tiến công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này