hả lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hả lòng (Động từ)

Cảm thấy vui vẻ, thoải mái hơn sau khi được giải tỏa nỗi niềm, tâm tư.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin vui từ bạn bè, tôi thật sự cảm thấy hả lòng."
  • 2."Một buổi gặp gỡ bạn thân sau thời gian dài không gặp khiến tôi hả lòng lắm."
  • 3."Chỉ cần được nói chuyện với mẹ, tôi đã hả lòng hơn rất nhiều."
2
Động từ

Nghĩa 2: hả lòng (Động từ)

Giải tỏa những gúc mắc, tâm trạng tiêu cực, cảm thấy nhẹ nhõm hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chia sẻ nỗi buồn với anh ấy, tôi thấy hả lòng hơn đôi chút."
  • 2."Việc được tha thứ khiến tôi hả lòng và có động lực tiếp tục."
  • 3."Sau khi bàn bạc rõ ràng với đồng nghiệp, tôi cảm thấy hả lòng hơn về công việc."

Lưu ý khi sử dụng "hả lòng"

Lưu ý về động từ

"hả lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "hả lòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hả lòng"

hả lòng là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy vui vẻ, thoải mái hơn sau khi được giải tỏa nỗi niềm, tâm tư. Ví dụ: "Khi nghe tin vui từ bạn bè, tôi thật sự cảm thấy hả lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này