hải chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hải chiến (Động từ)

Hành động chiến đấu bằng tàu thuyền trên biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận hải chiến"
  • 2."Hai quốc gia đã tham gia vào trận hải chiến khốc liệt."
  • 3."Hải chiến diễn ra giữa hai hạm đội lớn."

Lưu ý khi sử dụng "hải chiến"

Lưu ý về động từ

"hải chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hải chiến"

hải chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động chiến đấu bằng tàu thuyền trên biển. Ví dụ: "Trận hải chiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này