hả hê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hả hê (Tính từ)

Thể hiện cảm giác vui mừng hoặc thỏa mãn khi thấy người khác gặp khó khăn hoặc thất bại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy bạn bè bị điểm thấp, bạn ấy cảm thấy hả hê."
  • 2."Nghe tin người cố tình làm hại mình gặp chuyện không hay, cô ấy không thể không hả hê."
  • 3."Họ thường hả hê khi biết đối thủ gặp trục trặc trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "hả hê"

Lưu ý về tính từ

"hả hê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hả hê"

hả hê là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện cảm giác vui mừng hoặc thỏa mãn khi thấy người khác gặp khó khăn hoặc thất bại. Ví dụ: "Khi thấy bạn bè bị điểm thấp, bạn ấy cảm thấy hả hê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này