hả dạ

Thán từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: hả dạ (Thán từ)

Cảm xúc thể hiện sự hài lòng, thỏa mãn khi được giải tỏa nỗi lòng hoặc sau khi nhận được tin vui.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối cùng thì mình cũng đậu đại học, hả dạ quá!"
  • 2."Sau khi nghe tin công ty tăng lương, mình cảm thấy thật hả dạ."
  • 3."Hôm nay trời đẹp, có bữa cơm ngon, thật sự hả dạ!"

Câu hỏi thường gặp về "hả dạ"

hả dạ là thán từ trong tiếng Việt. Cảm xúc thể hiện sự hài lòng, thỏa mãn khi được giải tỏa nỗi lòng hoặc sau khi nhận được tin vui. Ví dụ: "Cuối cùng thì mình cũng đậu đại học, hả dạ quá!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này