hạ huyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạ huyền (Danh từ)

Thời điểm vào khoảng đầu tuần cuối cùng của tháng âm lịch, khi mặt trăng khuyết thành hình bán nguyệt (thường là ngày 22 hoặc 23 âm lịch); điều này khác với thượng huyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăng hạ huyền"
  • 2."Hôm nay là ngày 22 âm lịch, mặt trăng đã hạ huyền rất đẹp."
  • 3."Chúng ta thường ngắm trăng hạ huyền vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "hạ huyền"

Lưu ý về danh từ

"hạ huyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạ huyền"

hạ huyền là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm vào khoảng đầu tuần cuối cùng của tháng âm lịch, khi mặt trăng khuyết thành hình bán nguyệt (thường là ngày 22 hoặc 23 âm lịch); điều này khác với thượng huyền. Ví dụ: "Trăng hạ huyền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này