guồng máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: guồng máy (Danh từ)

Cơ cấu tổ chức hoạt động đồng bộ nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Guồng máy chính trị"
  • 2."Guồng máy hành chính"
  • 3."Guồng máy kinh tế cần hoạt động hiệu quả để phát triển."
  • 4."Các cơ quan trong guồng máy của thành phố cần hợp tác chặt chẽ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "guồng máy"

Lưu ý về danh từ

"guồng máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "guồng máy"

guồng máy là danh từ trong tiếng Việt. Cơ cấu tổ chức hoạt động đồng bộ nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung. Ví dụ: "Guồng máy chính trị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này