Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Gia cầm được nuôi để lấy thịt và trứng, có mỏ cứng và nhọn, thường bay kém; con trống biết gáy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng gà gáy sáng đánh thức mọi người."
  • 2."Gà đẻ gà cục tác (tng)"
  • 3."Trong bữa tối có món gà luộc rất ngon."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ cách mách cho ai đó một cách thoát khỏi thế bí.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà bài cho bạn khi thấy bạn gặp khó khăn."
  • 2."Gà cho một nước cờ hay giúp bạn xoay chuyển tình thế."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"gà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

gà là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Gia cầm được nuôi để lấy thịt và trứng, có mỏ cứng và nhọn, thường bay kém; con trống biết gáy. Ví dụ: "Tiếng gà gáy sáng đánh thức mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này