guồng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: guồng (Danh từ)

Dụng cụ sử dụng sức nước hoặc sức người để quay, nhằm đưa nước liên tục từ nơi thấp lên nơi cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Đạp guồng nước."
  • 2."Bà con tự làm guồng để lấy nước."
  • 3."Guồng nước thường thấy ở vùng nông thôn."
2
Động từ

Nghĩa 2: guồng (Động từ)

Hành động đạp guồng để đưa nước từ nơi thấp lên cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Đang guồng nước ngoài suối."
  • 2."Mỗi sáng, tôi phải guồng nước cho vườn cây."

Lưu ý khi sử dụng "guồng"

Lưu ý về động từ

"guồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"guồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "guồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "guồng"

guồng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ sử dụng sức nước hoặc sức người để quay, nhằm đưa nước liên tục từ nơi thấp lên nơi cao. Ví dụ: "Đạp guồng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này