gương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gương (Danh từ)

Cái được coi là tấm gương để noi theo hoặc để rút ra bài học kinh nghiệm, dù là tốt hay xấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Gương người tốt, việc tốt."
  • 2."Câu chuyện của anh ấy là một gương sáng để mọi người học hỏi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gương (Danh từ)

Bề mặt thường xuyên di chuyển trong quá trình khai thác mỏ, nơi diễn ra việc đào đá hoặc khoáng sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Gương lò."
  • 2."Gương tầng ở mỏ lộ thiên."
  • 3."Công nhân làm việc tại gương khai thác."

Lưu ý khi sử dụng "gương"

Lưu ý về danh từ

"gương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gương"

gương là danh từ trong tiếng Việt. Cái được coi là tấm gương để noi theo hoặc để rút ra bài học kinh nghiệm, dù là tốt hay xấu. Ví dụ: "Gương người tốt, việc tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này