gục gặc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gục gặc (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động gật đầu để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu gục gặc tỏ vẻ đồng ý."
  • 2."Không nói gì, chỉ gục gặc đầu."
  • 3."Cô ấy gục gặc đầu khi nghe tôi giải thích."
  • 4."Anh ta thường gục gặc để thể hiện sự đồng tình với ý kiến của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "gục gặc"

Lưu ý về động từ

"gục gặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gục gặc"

gục gặc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động gật đầu để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu. Ví dụ: "Đầu gục gặc tỏ vẻ đồng ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này