gừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gừ (Động từ)

(Chó) phát ra tiếng kêu nhỏ trong cổ họng, thể hiện sự đe dọa như muốn cắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con chó gừ khi có người lạ tiến lại gần."
  • 2."Chó nhà tôi thường gừ mỗi khi có tiếng động bất thường."

Lưu ý khi sử dụng "gừ"

Lưu ý về động từ

"gừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gừ"

gừ là động từ trong tiếng Việt. (Chó) phát ra tiếng kêu nhỏ trong cổ họng, thể hiện sự đe dọa như muốn cắn. Ví dụ: "Con chó gừ khi có người lạ tiến lại gần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này