gợt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gợt (Động từ)

Hành động gạt nhẹ để lấy đi vật gì đó ở trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Gợt lớp váng."
  • 2."Bố gợt sạch bụi trên bàn."
  • 3."Cô ấy gợt lá cây rụng để dọn dẹp sân."

Lưu ý khi sử dụng "gợt"

Lưu ý về động từ

"gợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gợt"

gợt là động từ trong tiếng Việt. Hành động gạt nhẹ để lấy đi vật gì đó ở trên bề mặt. Ví dụ: "Gợt lớp váng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này