gói

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gói (Động từ)

(Khẩu ngữ) thu gọn lại trong một phạm vi nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc hội thảo gói gọn trong một buổi sáng."
  • 2."Chương trình được gói lại để phù hợp với thời gian."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gói (Danh từ)

Tập hợp những vật thể được gói chung lại với nhau, tạo thành một đơn vị.

Ví dụ (4)
  • 1."Gói kẹo."
  • 2."Gói quà Tết."
  • 3."Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng)."
  • 4."Gói thực phẩm được đóng gói cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "gói"

Lưu ý về động từ

"gói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gói"

gói là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thu gọn lại trong một phạm vi nhất định. Ví dụ: "Cuộc hội thảo gói gọn trong một buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này